magnetic inclination

Định nghĩa

Danh từ: Độ từ khuynh (hay góc nghiêng từ) góc một kim nam châm tạo với mặt phẳng nằm ngang. Đây một đại lượng trong vật địa từ, dùng để chỉ độ nghiêng của đường sức từ Trái Đất so với bề mặt Trái Đất.

dụ sử dụng
  • (Độ từ khuynh thay đổi theo vĩ độ, bằng 0 tại xích đạo từ 90 độ tại các cực từ.)
  • (Các nhà khoa học đo độ từ khuynh bằng một la bàn nghiêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "angle of magnetic inclination": góc từ khuynh, thường được dùng trong các báo cáo khoa học.
    • The angle of magnetic inclination is crucial for paleomagnetic studies. (Góc từ khuynh rất quan trọng trong các nghiên cứu cổ địa từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Magnetic declination (danh từ): độ từ thiên (góc lệch giữa hướng bắc địa hướng bắc từ).
  • Inclination (danh từ): độ nghiêng, khuynh hướng (nói chung, không chỉ từ trường).
Từ đồng nghĩa
  • Dip angle: góc nghiêng từ.
  • Angle of dip: góc nghiêng từ (thường dùng thay thế cho ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến cho thuật ngữ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ này.)